XÍCH CÔNG NGHIỆP TSUBAKI

Ngày đăng: 2017-12-28 10:06:13 - Lượt xem:
1. Công nghệ xử lý ống lót là một trong những điểm vượt trội của xích Tsubaki so với các hãng sản xuất xích khác trên thế giới. Ống lót của xích Tsubaki giữ được thời gian bôi trơn lâu hơn nhờ các rãnh chứa dầu bôi trơn trong ống lót
2. Về công nghệ xử lý Ring Coining tại điểm nối xích (khóa xích ), giúp xích được truyền động an toàn mà không bị đứt xích.
3. Về tuổi thọ, thời gian truyền động của xích Tsubaki thông thường gấp 4 lần so với các hãng sản xuất khác như xích của các nước Châu Á, Châu Âu và kể cả xích của các hãng khác của Nhật.
4. Đối với series G7 trong cùng một loại xích của Tsubaki, công suất của series G7 tăng 33%.
 
1.Các loại xích tải cỡ nhỏ và cỡ lớn : RF03075,RF03100…Dùng vận chuyển vật liệu, thiết bị,.…trong các nhà máy.
 
 
2. Các loại xích dẫn động cỡ nhỏ và cỡ lớn: RS40,RS80,RS120…. dùng trong các thiết bị như máy khoan, xe nâng….
 
 
 
3. Ngoài dòng xích tiêu chuẩn sử dụng cho truyền động chung, chúng tôi cung cấp các loại xích dành cho các tải nặng như dòng: Super roller chain, RS - HT, Super - H, Untra Super Chain.
- Super 80, Super100, Super120...Super240.
- Super 80H, Super 100H, Super120H, Super 140H, Super180H, Super200H, Super 240H.
- RS80 - HT, RS100-HT, RS120-HT, RS140-HT, RS180-HT, RS200-HT, RS240HT.
- RS80-Sep-H, RS120-Sup-H...RS240-Sup-H.
Các loại xích sử dụng trong môi trường chịu mài mòn cao như: Axit Bazo, Muối, nước và nhiệt độ cao từ -40 độ C đến + 400 độ C.
- RS40SS, RS50SS, RS60SS, RS80SS, RS100SS, RS120SS, RS140SS, RS180SS, RS200SS, RS240SS.
4. Ngoài ra hãng Tsubaki còn có loại xích không cần dùng nhớt (dầu) :lambda để dùng trong các điều kiện làm việc đặc biệt khắc nghiệt.
 
 
5. Ngoài ra có các loại xích nhựa và inox sử dụng trong công nghiệp thực phẩm và giải khát.

Xích băng tải lớn linh hoạt, có thể vận chuyển bất kỳ sản phẩm yêu cầu hình dạng nào 

Nhiều đặc điểm nổi bật: Phạm vi rộng lớn chiều dài, vận chuyển tải trực tiếp, nhiều ứng dụng môi trường khác nhau nó có thể chạy được. Cho độ bền cao, hiệu suất cao và chính xác.
Có sẳn với hệ mét và hệ inner với phạm vi rộng lớn của tay gá. Tsubaki cung cấp nhiều dòng vật liệu khác nhau như loại dùng phổ thông tiết kiệm:  Vật liệu DT, loại vật liệu cho tải lớn AT.. Với lực kéo căng cao, tải trên con lăn lớn.

1. Cấu trúc Tsubaki large conveyor chain:

Tsubaki Roller: Tsubaki sử dụng 3 loại roller cơ bản.
1. R Rollers
R roller là loại đường kính ngoài của Roller cao hơn má xích liên kết.
Con lăn cơ bản nhất của Tsubaki, loại con lăn linh hoạt. Nó cho phép chịu tải trong lớn và chịu ma sát mài mòn thấp.
2. F roller:
F roller là loại có mặt bích trên mổi con lăn, được gắn về phía T pin. Hoạt động như 1 dẩn hướng.
Con lăn F hoạt động để giảm các dao động phụ, ứng dụng phù hợp cho những điều kiện sử dụng thô và liên tục.

3. S, M, and N Rollers

Đây là loại con lăn cho ứng dụng làm giảm độ shock, và mài mòn thông thường của xích với đĩa xích ăn khớp.
S roller: Đường kính ngoài của con lăn nhỏ hơn chiều cao của link plate.
M roller: Đường kính ngoài của con lăn lớn hơn S roller
N roller: Đường kính ngoài gióng với loại S & M, nhưng đường kính Pin lớn hơn nhằm gia tăng lực kéo căng ( Từ series RF26200N và lớn hơn )


2. Các loại tay gá tiêu chuẩn ( A1, A2, K1, K2, GA2, GA4 )
Tay gá A1, A2, A3:
Tay gá K1, K2, K3:
Tay gá GA2, GA4:


I. Băng tải Tsubaki dòng tiêu chuần: DT series
DT series là loại ứng dụng phổ thông, tiết kiệm chi phí.
sẳn với hệ mét và hệ in, với phạm vi rộng lớn tay gá. Pin và Busher được tôi cứng, còn plate thì không.
Nhiệt độ làm việc: -20ºC to 200ºC

Lựa chọn model:
RF05075R - DT - 1L - A2:
R: loại con lăn: R, F, S, M & N
DT: vật liệu DT, AT: Vật liệu AT...
1L: Khoảng cách tay gá 1 link
A2: Loại tay

Thông số kỹ thuật:
Lực kéo căng nhỏ nhất bằng 85% lực kéo cnag8 trung bình.

Size

Bước xích

Pitch (mm)

Average tensile strength(kN)

RF03075

75

29.4

RF03100

100

RF05075

75

68.6

RF05100

100

RF05125

125

RF05150

150

RF08125

125

78.5

RF08150

150

RF10100

100

113

RF10125

125

RF10150

150

RF12200

200

186

RF12250

250

 

Size

Bước xích
Pitch (mm)

Average tensile strength(kN)

RF17200

200

245

RF17250

250

RF17300

300

RF26200

200

314

RF26250

250

RF26300

300

RF26450

500

RF36250

250

476

RF36300

300

RF36450

450

RF36600

600

RF52300

300

500

RF52450

450

Size

Bước xích
Pitch (mm)

Lực kéo căng
Trung bình
Average tensile strength(kN)

RF52600

600

500

RF60300

300

500

RF60350

350

RF60400

400

RF90350

350

789

RF90400

400

RF90500

500

RF12400

400

1110

RF12600

600


Tiêu chuẩn hệ In:

Size

Pitch (mm)

Average tensile strength(kN)

RF430

101.6

53.9

RF204

66.27

78.5

RF450

101.6

78.5

RF650

152.4

78.5

 

Size

Pitch (mm)

Average tensile strength(kN)

RF214

101.6

127

RF205

78.11

127

RF6205

152.4

186

RF212

152.4

245

Thông số vật liệu AT:
Vật liệu AT được gia tăng lực kéo căng gấp 2 lần so với DT series, tăng khả năng chóng ăn mòn Bush - Con lăn và tải trên con lăn.
Nhiệt độ làm việc: -60ºC to 400ºC

Lựa chọn model:
RF03075R - AT- 1L - A2:
R: loại con lăn: R, F, S, M & N
AT: Vật liệu AT...
1L: Khoảng cách tay gá 1 link
A2: Loại tay

 

Size

Bước xích

Pitch (mm)

Average tensile strength(kN)

RF03075 - AT

75

69.6

RF03100 - AT

100

RF05075 - AT

75

142

RF05100 - AT

100

RF05125 - AT

125

RF05150 - AT

150

RF08125 - AT

125

142

RF08150 - AT

150

RF10100 - AT

100

226

RF10125 - AT

125

RF10150 - AT

150

RF12200 - AT

200

279

RF12250 - AT

250

 

 

Xem thêm tại đây: https://www.youtube.com/watch?v=HC0FMSHiCL4

Cùng danh mục Tin tức - sự kiện

Email: info@thanhphatco.com

Phone: 0943 800 777

VP HCM: 252/21C3 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

VP Hà Nội: Tầng 24, Tòa B, 173 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

 

TƯ VẤN BÁO GIÁ

Email: info@thanhphatco.com
Phone: 0943 800 777

ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ:

252/21C3 Phạm Văn Chiêu, P.9, Q.Gò Vấp, TP.HCM

VP Hà Nội: Tầng 24, Tòa B, 173 Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội

Liên hệ tư vấn